Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Cty TNHH MTV Xây dựng Công trình Tân Cảng

Cty TNHH MTV Xây dựng Công trình Tân Cảng

GIỚI THIỆU CHUNG

Tên Công Ty:

  • Tên tiếng Việt: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TÂN CẢNG
  • Tên giao dịch: CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TÂN CẢNG
  • Tên tiếng Anh: TAN CANG CONTRUCSTION ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY

Địa chỉ liên lạc:

  • Trụ sở chính: 1295B, Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Số điện thoại: 0837.423.227   Fax: 0837.423.225
  • Email: xaydungcongtrinhtancang@gmail.com
  • Website: https://saigonnewport.com.vn/

Ngày thành lập: 18/04/1996 

 

CHỨC NĂNG HOẠT ĐỘNG

Công ty TNHH MTV xây dựng công trình Tân cảng là doanh nghiệp quốc phòng an ninh, thực hiện 2 nhiệm vụ chính trị trọng tâm:

  • Nhiệm vụ QSQP: Thực hiện các nhiệm vụ thi công các công trình quân sự từ đất liền, biên giới, tới hải đảo.
  • Nhiệm vụ SXKD: Công ty đang thực hiện 11 mã ngành nghề dịch vụ kinh doanh     (với 11 ngành nghề), trong đó ngành nghề kinh doanh chính là xây dựng, sửa chữa công trình thuỷ, nạo vét cảng sông, cảng biển.  Đảm bảo công tác sửa chữa thường xuyên trong Tổng công ty Tân cảng Sài gòn.

NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

STT

Tên ngành

Mã ngành

1

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa công trình thuỷ. Nạo vét cảng sông, cảng biển

4290 (chính)

2

Xây dựng nhà các loại

Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa công trình công nghiệp và dân dụng

4100

3

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa công trình giao thông

4210

4

Xây dựng công trình công ích

Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa công trình thuỷ lợi

4220

5

Chuẩn bị mặt bằng

Chi tiết: San lấp mặt bằng

4312

6

Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở)


2392

7

Lắp đặt hệ thống điện

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4321

8

Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)

4322

9

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2395

10

Sản xuất cấu kiện kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2511

11

Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

Chi tiết: Cho thuê máy móc, cẩu bờ

7730

 

KINH NGHIỆM XÂY LẮP

STT

TÍNH CHẤT CÔNG VIỆC

KINH NGHIỆM

1

Xây dựng công trình cảng, đường thủy

21 năm

2

Xây dựng công trình thủy lợi

21 năm

3

Xây dựng công trình giao thông

21 năm

4

Xây dựng công trình công nghiệp, công ích

21 năm

5

Xây dựng công trình dân dụng

21 năm

6

Nạo vét cảng sông, cảng biển

17 năm

7

San lấp mặt bằng

17 năm

8

Sản xuất vật liệu xây dựng

21 năm

9

Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước

21 năm

10

Sản xuất cấu kiện kim loại

21 năm

11

Cho thuê thiết bị

9 năm

TRANG THIẾT BỊ

STT

TÊN THIẾT BỊ

SỐ LƯỢNG

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

CHẤT LƯỢNG

1

SL đóng cọc 1.300 Tấn + Giàn búa

1

Đóng cọc D400-1000

Tốt

2

SL đóng cọc 1.000 Tấn + Cần cẩu 180T

1

Đóng cọc D400-1000

Tốt

3

SL đóng cọc 800 Tấn + Cần cẩu 150T

1

Đóng cọc D400-700

Tốt

4

SL đóng cọc 956 Tấn + Cần cẩu 136T

1

Đóng cọc D400-1000

Tốt

5

SL đóng cọc 600 Tấn + Cần cẩu 100T

2

Đóng cọc D400-600

Tốt


6

SL đóng cọc 1.000 Tấn

1

Tải trọng 1.000

Tốt

7

SL đóng cọc 1.500 Tấn

1

Tải trọng 1.200

Tốt

8

SL vận chuyển

2

Tải trọng 250-400T

Tốt

9

Cẩu bánh xích

1

100 Tấn

Tốt

10

Cẩu bánh xích

1

60 Tấn

Tốt

11

Cẩu tự hành

3

16-75 Tấn

Tốt

12

Máy ép rung GIKEN

4

55 - 90KW

Tốt

13

Búa máy

11

3,5-10T

Tốt

14

Thiết bị xói nước áp lực cao

1

100m3/h

Tốt

15

Xe ủi

4

75-182CV

Tốt

16

Máy san gạt 440HA

2

75CV

Tốt

17

Xe lu bánh sắt

5

8-12T

Tốt

18

Xe lu rung

2

12T-25T

Tốt

19

Xe máy đào

8

0,7 – 2,3 m3

Tốt

20

Máy phát điện 220/380

2

125KWA

Tốt

21

Xe rùa thảm nhựa

1


Tốt

22

Máy tưới nhũ tương

1


Tốt

23

Trạm trộn bê tông

1

60m3/h

Tốt

24

Dây truyền sản xuất đá

1

100m3/ngày

Tốt

25

Xưởng cơ khí

1

20SP/ngày

Tốt

26

Xe tải đầu kéo

1

15-30T

Tốt

27

Xe ô tô tải ben

20

10-15T

Tốt

28

Máy bơm bê tông

02

15m3/h

Tốt

29

Xe vận chuyển bê tông

02

15m3

Tốt

30

Búa căn khí nén

05


Tốt

31

Đầm dùi

40

>= 1,5 KW

Tốt

32

Máy bơm nước

15

>= 5KW

Tốt

33

Máy cắt uốn

15

>= 1,5 KW

Tốt

34

Máy đầm bàn

10

>= 1,5 KW

Tốt

35

Máy hàn 23 KW

20

>=23KW

Tốt

36

Máy toàn đạc điện tử

08


Tốt

37

Máy thủy bình

10


Tốt

38

Máy trộn bê tông

20

>= 750 Lít

Tốt

39

Tời điện

24

>=5 Tấn

Tốt

40

Thiết bị lặn

04


Tốt