- Tổng diện tích:11,3 ha
- Số lượng bến:1 bến
- Chiều dài cầu bến:160 m
- Cốt luồng:- 7 m
- Độ sâu trước bến:-7,4 m
- Khả năng tiếp nhận tàu:15.000 DWT giảm tải
- Công suất thiết kế bãi:200.000 teu/năm
- Đơn vị chủ quản:Công ty CP Tân Cảng 189 - Hải Phòng
- Liên hệ:- Trụ sở chính: Tầng 5, Tòa Nhà 189, Đường Đình Vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng.
- Số điện thoại: 0316 574189
- Fax: 0313 260466
- Email: tancang189@saigonnewport.com.vn
Công ty cổ phần Tân Cảng - 189 Hải Phòng được thành lập ngày 24/6/2011, là một thành viên của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, Công ty cổ phần Tân Cảng - 189 HP nằm trong Khu CN Đình Vũ. Thuận tiện giao thông đường bộ, cách cao tốc mới nối Hà Nội - Hải Phòng khoảng 1 km, nằm gần cầu Bạch Đằng nối liền giữa Hải Phòng - Hạ Long.
- TÊN CÔNG TY:
- Tên giao dịch: TAN CANG - 189
- Tên tiếng Anh: TAN CANG – 189 JS COMPANY
- Tên viết tắt: TC–189
- Đơn vị chủ quản: BỘ QUỐC PHÒNG
- THÔNG TIN LIÊN HỆ:
- Số điện thoại: 0316 574189 Fax: 0313 260466
- Email: tancang189@saigonnewport.com.vn
- CÁC MỐC LỊCH SỬ QUAN TRỌNG
- Ngày đón chuyến tàu đầu tiên của hãng tàu SITC – M/V MAGELLAN JUPITER: 07/8/2012
- Ngày đón chuyến tàu nội địa đầu tiên của hãng tàu Đại Tây Dương – M/V ATLANTIC OCEAN: 20/4/2013.
- Ngày đón chuyến tàu nội địa thứ hai của hãng tàu Đại Tây Dương – M/V CAM RANH 07: 15/6/2013.
- Ngày đón chuyến tàu nội địa đầu tiên của hãng tàu Đức Đạt – M/V VINASHIN LINER 1: 25/2/2014.
- Quyết định thành lập/ GPKD/ GCNĐT:
- Ngày cấp: 24/06/2011
- Đơn vị cấp: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng, phòng Đăng ký kinh doanh
- NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
| 1. Kho bãi và lưu trữ hàng hóa | 7. Khai thác, thu gom than cứng/ non; khí đốt tự nhiên |
| 2. Bốc xếp hàng hóa, dịch vụ đóng gói | 8. Buôn bán máy móc thiết bị, phụ tùng khác |
| 3. Vận tải hàng hóa đường sắt | 9. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4. Vận tải hành khách/ hàng hóa ven biển, viễn dương | 10. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5. Buôn bán thiết bị lắp đặt trong xây dựng | 11. Vận tải hàng hóa đường bộ |
| 6. Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | 12. Đóng tàu và cấu kiện nổi |
- NĂNG LỰC:
- Bãi: 80.000 m2, sức chứa: 6888 teu
- Chiều dài cầu tàu: 160 m
- Độ sâu trước bến: -7,4 m
- Độ sâu luồng vào: -7,0 m (chưa có thủy triều)
- Bán kính vùng quay trở: 215 m
- Khả năng tiếp nhận tàu: 15.000 DWT giảm tải
- Năng suất xếp dỡ (net): 35 move/h/tàu; thời gian giới hạn chạy đêm trên luồng: không giới hạn;
- Sản lượng thông qua: 12.000 teu/tháng
- TRANG THIẾT BỊ:
| Cẩu bờ KE | 01 (sức nâng 35T, tầm với 27.9m) | Xe nâng rỗng | 02 |
| Cẩu bờ Liebherr | 02 | Xe đóng rút hàng | 02 |
| Cẩu khung RTG 3+1 | 05 | Tàu lai dắt | 02 |
| Xe nâng hàng | 01 (40 tấn) | Xe đầu kéo | 12 |
| Ổ cắm lạnh | 216 |


